Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
下線
かせん
を
引
ひ
いた
語
かたり
を
正
ただ
しい
形
かたち
にしなさい。
Sửa từ đã gạch chân cho đúng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
下線
かせん
gạch chân; gạch dưới
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
語
ご
từ; thuật ngữ
正しい
ただしい
đúng; chính xác
形
かたち
hình dạng; hình thể
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
線
Tuyến
đường; tuyến
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
正
Chính
chính xác; công bằng
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách