Dịch nghĩa:

Đừng mạo hiểm xúc phạm sếp.

Hán tự:

Thượng trên
quản lý; chính quyền
khinh thường; coi thường; xem nhẹ; khinh bỉ
Nhục xấu hổ; nhục nhã
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén