Dịch nghĩa:
上司がいる時は、忙しそうにしなきゃダメよ。
Khi sếp có mặt, phải làm ra vẻ bận rộn đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
時
Thời
thời gian; giờ
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên