Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
上
うえ
へ
昇
のぼ
れば
昇
のぼ
るほど、それだけ
墜落
ついらく
の
程度
ていど
は
大
おお
きくなる。
Trèo cao ngã đau.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
上
うえ
trên; trên cao
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
其れ
それ
đó; nó
墜落
ついらく
rơi; tai nạn (máy bay)
程度
ていど
mức độ
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
上
Thượng
trên
昇
Thăng
tăng lên
墜
Trụy
rơi; ngã
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
程
Trình
mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
大
Đại
lớn; to