Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
三郎
さぶろう
はテーブルの
上
うえ
に
出
だ
されたおやつをガッと
取
と
った。
Saburou đã vồ lấy món ăn vặt trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
三郎
さぶろう
con trai thứ ba
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
出す
だす
lấy ra; đưa ra
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
三
Tam
ba
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
上
Thượng
trên
出
Xuất
ra ngoài
取
Thủ
lấy; nhận