Dịch nghĩa:
三人がつづいて横町へはいると、路ばたの大きい椎の木のこずえから、鴉らしい一羽の鳥がおどろかされたように飛び起った。
Khi ba người tiếp tục đi vào con hẻm, một con chim giống như quạ bị làm giật mình và bay lên từ ngọn cây sồi lớn bên vệ đường.
Từ vựng:
三
さん
ba; 3
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
横丁
よこちょう
đường nhỏ; ngõ hẻm; phố nhỏ
道端
みちばた
lề đường; ven đường
大きい
おおきい
to
椎
しい
cây sồi thuộc chi Castanopsis; cây chinkapin
木
き
cây
梢
こずえ
ngọn cây; đầu cành
烏
カラス
quạ; quạ đen
一
ひと
một
鳥
とり
chim
驚かす
おどろかす
làm ngạc nhiên; làm kinh hãi; tạo ra sự náo động
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
起つ
たつ
hành động; đứng lên
Hán tự:
三
Tam
ba
人
Nhân
người
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
大
Đại
lớn; to
椎
Chuy
cây dẻ gai; búa gỗ; cột sống
木
Mộc
cây; gỗ
鴉
Nha
quạ; quạ đen
一
Nhất
một
羽
Vũ
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
鳥
Điểu
chim; gà
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
起
Khởi
thức dậy