Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万年筆
まんねんひつ
が
必要
ひつよう
だったら、
貸
か
してあげるよ。
Nếu bạn cần bút máy, tôi sẽ cho bạn mượn.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
万年筆
まんねんひつ
bút máy
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
貸
Thải
cho vay