Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
雨
あめ
の
場合
ばあい
は
私
わたし
が
来
く
るとは
思
おも
わないでください。
Nếu trời mưa, đừng mong tôi đến.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
雨
あめ
mưa
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
私
わたくし
tôi
来る
くる
đến
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
雨
Vũ
mưa
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ