Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
私
わたし
が
遅
おく
れたら、
私
わたし
を
待
ま
たないでください。
Nếu tôi đến muộn, đừng đợi tôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
私
わたくし
tôi
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
待つ
まつ
chờ đợi
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
私
Tư
tư nhân; tôi
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào