Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万
まん
が
一
いち
に
備
そな
えて、
自動車
じどうしゃ
保険
ほけん
に
加入
かにゅう
しておくべきだ。
Nên tham gia bảo hiểm ô tô để phòng trường hợp bất trắc.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
万が一
まんがいち
(nếu) tình cờ; có thể; trong trường hợp không chắc
備える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
自動車
じどうしゃ
xe hơi
保険
ほけん
bảo hiểm
加入
かにゅう
tham gia (câu lạc bộ, tổ chức, v.v.); trở thành thành viên; gia nhập; đăng ký; liên kết; ký kết (ví dụ: hiệp ước); mua (bảo hiểm)
為る
する
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị
自
Tự
bản thân
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
車
Xa
xe
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
入
Nhập
vào; chèn