Dịch nghĩa:

Một số học sinh không thích mặc đồng phục.

Hán tự:

Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Chế hệ thống; luật
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Hiềm không thích; ghét; căm ghét