Dịch nghĩa:

Nói chung, tiền gửi đang tăng.

Hán tự:

Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ngôn nói; từ
Dự gửi; ủy thác
Kim vàng
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm