Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一般
いっぱん
的
てき
に、
男性
だんせい
より
女性
じょせい
に
声
こえ
をかけやすいのはどうしてかな?
Tại sao nói chuyện với phụ nữ dễ dàng hơn đàn ông nhỉ?
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
一般的
いっぱんてき
chung; phổ biến
男性
だんせい
đàn ông; nam giới
女性
じょせい
phụ nữ; nữ giới
声
こえ
giọng nói
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
般
Bàn
người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
男
Nam
nam
性
Tính
giới tính; bản chất
女
Nữ
phụ nữ
声
Thanh
giọng nói