Dịch nghĩa:

Người dân đã phản đối cuộc chiến đó.

Hán tự:

Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Nhân người
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh