Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一緒
いっしょ
に
田舎
いなか
への
旅
たび
に
行
い
ってもいいですか。
Tôi có thể đi du lịch đến vùng quê cùng bạn được không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
田舎
いなか
vùng quê
旅
たび
du lịch; chuyến đi; hành trình
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng