Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一緒
いっしょ
にコーヒーを
飲
の
みながら
雑談
ざつだん
をしませんか。
Bạn có muốn cùng nhau uống cà phê và trò chuyện không?
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
雑談
ざつだん
trò chuyện; nói chuyện phiếm
為る
する
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
飲
Ẩm
uống
雑
Tạp
tạp
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện