Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一瞬
いっしゅん
躊躇
ちゅうちょ
すればパイロットは
命
いのち
も
落
お
としかねない。
Nếu chần chừ một chút thôi, phi công có thể mất mạng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
一瞬
いっしゅん
khoảnh khắc; chốc lát
躊躇
ちゅうちょ
do dự
為る
する
làm
パイロット
phi công
命
いのち
sinh mệnh; sức sống
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
Hán tự:
一
Nhất
một
瞬
Thuấn
nháy mắt
躊
Trù
do dự
躇
Trừ
do dự
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn