Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一
いち
発
はつ
で
命中
めいちゅう
しなくたって、
妊娠
にんしん
するまでハメ
続
つづ
ければいいだけだし。
Dù không đậu thai ngay từ lần đầu, thì chỉ cần tiếp tục quan hệ cho đến khi mang thai là được thôi.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
一
いち
một; 1
命中
めいちゅう
trúng đích; trúng mục tiêu
為る
する
làm
妊娠
にんしん
mang thai; thụ thai
嵌める
はめる
lắp (ví dụ: kính vào khung); chèn (ví dụ: nút chai); cài (nút)
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
一
Nhất
một
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
妊
Nhâm
mang thai
娠
Thần
mang thai
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo