Dịch nghĩa:
一昔前よりも、高齢出産のリスクはかなり低まりました。
Nguy cơ của việc sinh con ở tuổi cao giảm đáng kể so với trước đây.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
前
Tiền
phía trước; trước
高
Cao
cao; đắt
齢
Linh
tuổi
出
Xuất
ra ngoài
産
Sản
sản phẩm; sinh
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn