Dịch nghĩa:
一人の目撃者は噂を聞いただけの10人にまさる。
Một nhân chứng có giá trị hơn mười người chỉ nghe được tin đồn.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
者
Giả
người
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe