Dịch nghĩa:
一人の男がつかつかと近づいてきて、マッチを貸して下さいと言った。
Một người đàn ông đã tiến thẳng lại và xin một que diêm.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
男
Nam
nam
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
貸
Thải
cho vay
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
言
Ngôn
nói; từ