Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一ヶ月
いっかげつ
間
かん
雨
う
が
降
ふ
らなかったので
彼
かれ
らは
井戸
いど
を
掘
ほ
らなければならなかった。
Vì một tháng trời không mưa nên họ phải đào giếng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
一
いち
một; 1
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
彼
かれ
anh ấy
井戸
いど
giếng nước
掘る
ほる
đào; khai quật; làm rỗng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
間
Gian
khoảng cách; không gian
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
井
Tỉnh
giếng; thị trấn; cộng đồng
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
掘
Quật
đào; khai quật