Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一
ひと
つだけ、ちょっとした
問題
もんだい
があった。
Chỉ có một vấn đề nhỏ.
Từ vựng:
一
ひと
một
為る
する
làm
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
一
Nhất
một
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài