Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ワインを
一本
いっぽん
買
か
うくらいのお
金
かね
はあるかい?
Bạn có đủ tiền mua một chai rượu vang không?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
ワイン
rượu vang
一
いち
một; 1
買う
かう
mua; mua sắm
お金
おかね
tiền
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
一
Nhất
một
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
買
Mãi
mua
金
Kim
vàng