Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロンドンに
行
い
く
以上
いじょう
一
ひと
つや
二
ふた
つの
芝居
しばい
を
見
み
なければ。
Đến London mà không xem một hoặc hai vở kịch thì thật là phí.
Ngữ pháp:
~以上 (〜ijou)
Diễn tả 'vì' hoặc 'miễn là' trong ngữ cảnh điều kiện.
JLPT N2
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
一
ひと
một
二
に
hai
芝居
しばい
vở kịch; kịch
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
一
Nhất
một
二
Nhị
hai
芝
Chi
cỏ
居
Cư
cư trú
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy