Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロバートは
利益
りえき
のほんの
一部
いちぶ
しかもらわなかった。
Robert chỉ nhận được một phần nhỏ của lợi nhuận.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
利益
りえき
lợi nhuận
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
一部
いちぶ
một phần; một đoạn
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
一
Nhất
một
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí