Dịch nghĩa:
ロシアや中国は多くの自治区を持ちます。
Nga và Trung Quốc có nhiều khu tự trị.
Từ vựng:
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
国
Quốc
quốc gia
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
自
Tự
bản thân
治
Trị
trị vì; chữa trị
区
Khu
quận; khu vực
持
Trì
cầm; giữ