Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロケットは
静
しず
かに
着地
ちゃくち
したので
器具
きぐ
を
壊
こわ
さずにすんだ。
Tên lửa đã hạ cánh một cách êm ái nên không làm hỏng thiết bị.
Ngữ pháp:
~ずにすんだ (〜zuni sunda)
Biểu thị ý nghĩa 'đã có thể làm mà không cần'; 'đã tránh được'.
JLPT N3
Từ vựng:
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
着地
ちゃくち
hạ cánh
為る
する
làm
器具
きぐ
dụng cụ; công cụ
壊す
こわす
phá; làm hỏng
Hán tự:
静
Tĩnh
yên tĩnh
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
地
Địa
đất; mặt đất
器
Khí
dụng cụ; khả năng
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ