~ずにすんだ
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb-ず form + に + すんだ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ずにすんだ chỉ ra rằng một người đã có thể tránh làm điều gì đó hoặc đã xoay sở để vượt qua mà không làm điều đó. Nó được dịch là 'đã xoay sở để tránh ~' hoặc 'đã vượt qua mà không ~.'
Ví dụ:
1. 彼は事故を起こさずにすんだ。
Anh ấy đã tránh được tai nạn.
2. 私は手術せずにすんだ。
Tôi không cần phải phẫu thuật.
3. 雨が降らずにすんだ。
Trời không mưa.
4. 罰金を払わずにすんだ。
Tôi không phải trả tiền phạt.