Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
レポートは
4月
しがつ
の
終
お
わりまでには
提出
ていしゅつ
しなければなりません。
Báo cáo phải được nộp trước cuối tháng Tư.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
レポート
báo cáo; bài viết
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
終
Chung
kết thúc
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài