Dịch nghĩa:

Đội cứu hộ đã quyết định đi cứu các thủy thủ.

Hán tự:

Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Thuyền tàu; thuyền
Viên nhân viên; thành viên
Cứu cứu giúp
Trợ giúp đỡ
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm