Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リストからトムの
名前
なまえ
を
消
け
しなさい。
Xóa tên Tom khỏi danh sách.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
名前
なまえ
tên
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
消
Tiêu
dập tắt; tắt