Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
リサは
納豆
なっとう
を
食
た
べたことがあると
私
わたし
に
言
い
った。
Lisa nói với tôi rằng cô ấy đã từng ăn nattō.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
納豆
なっとう
natto (đậu nành lên men)
食べる
たべる
ăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
私
わたくし
tôi
言う
いう
nói
Hán tự:
納
Nạp
thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ
豆
đậu; đậu Hà Lan; người lùn
食
Thực
ăn; thực phẩm
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ