Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ランチブッフェを
二人
ふたり
、お
願
ねが
いします。
Xin hai suất buffet trưa.
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn