Dịch nghĩa:

Con rái cá thích ăn hàu trong khi bơi ngửa.

Hán tự:

Bối chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
Vịnh bơi
Cáp ngao
Thực ăn; thực phẩm
Đại lớn; to
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó