Dịch nghĩa:
「ラッキーじゃん! お釣りがちょうど256円だよ」「ちょうどってどこが?」「ちょうどぴったし、2の8乗」
"May mắn nhỉ! Tiền thừa đúng 256 yên đấy." "Đúng ở chỗ nào?" "Đúng là chính xác, 2 mũ 8."
Từ vựng:
Hán tự:
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
乗
Thừa
lên xe; nhân