乗 [Thừa]
じょう
Hậu tố
(lũy thừa n)
JP: 3の3乗は27である。
VI: Ba lũy thừa ba bằng hai mươi bảy.
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm cho phương tiện
Danh từ chung
phép nhân
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
giáo lý của Phật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
乗れよ。
Lên xe đi.
飲んだら乗るな、乗るなら飲むな。
Uống rượu thì không lái xe, lái xe thì không uống rượu.
気分が乗らない。
Tôi không hứng thú.
自転車に乗ります。
Tôi sẽ đi xe đạp.
車に乗って。
Hãy lên xe.
車に乗ります。
Tôi sẽ đi xe hơi.
車に乗る。
Lên xe.
地下鉄に乗ろう。
Chúng ta đi tàu điện ngầm nhé.
調子に乗ってました。
Tôi đã quá tự tin.
調子に乗るな。
Đừng tự tin quá.