Dịch nghĩa:
ライオンはその大きな口を開けて吠えた。
Con sư tử đã há miệng to và gầm lên.
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
口
Khẩu
miệng
開
Khai
mở; mở ra
吠
Phệ
sủa; tru; khóc