Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ライオンが
獲物
えもの
を
襲
おそ
ったかのように、
子猫
こねこ
はおもちゃの
上
うえ
に
跳
と
んだ。
Như một con sư tử tấn công con mồi, chú mèo con đã nhảy lên trên món đồ chơi.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
ライオン
sư tử
獲物
えもの
con mồi; chiến lợi phẩm
襲う
おそう
tấn công; xông vào
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
子猫
こねこ
mèo con
上
うえ
trên; trên cao
飛ぶ
とぶ
bay; lượn
Hán tự:
獲
Hoạch
chiếm; lấy; kiếm được
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
襲
Tập
tấn công; kế thừa
子
Tử
trẻ em
猫
Miêu
mèo
上
Thượng
trên
跳
Khiêu
nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật