Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ヨーロッパには
1度
いちど
も
行
おこな
ったことがないんだよね?
Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không?
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng