Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メールに
時々
ときどき
、ニコちゃんマークを
使
つか
うよ。
Đôi khi tôi dùng biểu tượng mặt cười trong email.
Từ vựng:
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
マーク
dấu; ký hiệu; biểu tượng; logo; nhãn hiệu
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
使
Sử
sử dụng; sứ giả