Dịch nghĩa:
メアリーは高校生の時ずっとジョンの恋人だった。
Mary đã là bạn gái của John suốt thời gian học trung học.
Từ vựng:
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
時
Thời
thời gian; giờ
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
人
Nhân
người