Dịch nghĩa:

Mary thường mặc những bộ đồ hở hang.

Hán tự:

Lộ sương; nước mắt; phơi bày; Nga
Xuất ra ngoài
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Cao cao; đắt
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo