露出度 [Lộ Xuất Độ]
ろしゅつど
Danh từ chung
mức độ phơi bày
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
メアリーは露出度の高い服をよく着ている。
Mary thường mặc những bộ đồ hở hang.