Dịch nghĩa:

Mary đã nhẹ nhàng đặt tay lên vai anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiên vai
Thủ tay
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố