Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
台所
だいどころ
で
働
はたら
きながら、よく
鼻歌
はなうた
を
歌
うたう
う。
Mary thường hát nhẹ nhàng trong khi làm việc ở bếp.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
台所
だいどころ
nhà bếp
働く
はたらく
làm việc; lao động
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
鼻歌
はなうた
ngân nga
歌う
うたう
hát
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
所
Sở
nơi; mức độ
働
Động
làm việc
鼻
Tị
mũi; mõm
歌
Ca
bài hát; hát