Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはデートに
誘
さそ
われたことさえないんだ。
Mary thậm chí chưa bao giờ được mời hẹn hò.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
誘う
さそう
mời; rủ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi