Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはデートに
誘
さそ
われたことがないんだよ。
Mary chưa bao giờ được mời hẹn hò.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
誘う
さそう
mời; rủ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi