Dịch nghĩa:
メアリーはオンラインで見たものを欲しいと思った。
Mary muốn có thứ cô ấy đã thấy trên mạng.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
欲
Dục
khao khát; tham lam
思
Tư
nghĩ