オンライン
オン・ライン
Danh từ chung
trực tuyến
JP:
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
trên vạch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはオンラインでフランス語を学んだ。
Tom đã học tiếng Pháp trực tuyến.
オンラインで申し込む方が早いかもよ。
Đăng ký trực tuyến có thể nhanh hơn đấy.
トムはオンライン授業を受けてるよ。
Tom đang học trực tuyến đấy.
オンライン申請する方が早いかもね。
Nộp đơn trực tuyến có thể nhanh hơn đấy.
トムはフランス語のオンライン講座を受講しました。
Tom đã tham gia một khóa học trực tuyến về tiếng Pháp.
丸一日オンラインで君を見ないなんてびっくりだよ。
Nguyên một ngày không thấy cậu online, bất ngờ ghê đó!
メアリーはオンラインで見たものを欲しいと思った。
Mary muốn có thứ cô ấy đã thấy trên mạng.
法律の変更で、電子商取引におけるオンライン販売が脅かされている。
Với sự thay đổi pháp luật, hoạt động bán hàng trực tuyến trong lĩnh vực thương mại điện tử đang bị đe dọa.
君のクラスの人は、このようなオンライン講座を受けることをどう思ってるの?
Bạn trong lớp của bạn nghĩ gì về việc tham gia một khóa học trực tuyến như thế này?
クラスメートは、このようなオンラインコースを受講することについてどう思っていますか?
Bạn cùng lớp của bạn nghĩ gì về việc tham gia khóa học trực tuyến như thế này?